Nghĩa của từ "he who hesitates is lost" trong tiếng Việt
"he who hesitates is lost" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
he who hesitates is lost
US /hi hu ˈhɛzəˌteɪts ɪz lɔst/
UK /hiː huː ˈhɛzɪteɪts ɪz lɒst/
Thành ngữ
ai do dự thì sẽ thua cuộc, do dự là thất bại
a proverb meaning that if you wait too long to make a decision or take action, you will miss an opportunity
Ví dụ:
•
I should have bought those stocks yesterday, but he who hesitates is lost.
Lẽ ra tôi nên mua những cổ phiếu đó vào ngày hôm qua, nhưng ai do dự thì sẽ thua cuộc.
•
In business, he who hesitates is lost; you must act quickly when a deal appears.
Trong kinh doanh, ai do dự thì sẽ thua cuộc; bạn phải hành động nhanh chóng khi có một thỏa thuận xuất hiện.
Từ liên quan: